duyên bình

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Duyên được ngồi sau bình phong, nghĩa là được làm thư ký. Danh từ do tích Mạnh Thường Quân, một người có tiếng là giao thiệp rộng, rất đông khách, lúc tiếp khách, có thư ký ngồi sau bình phong để ghi chép.

Cấu tạo âm tiết

duyênâm đầu d · vần uyên · thanh ngang
bìnhâm đầu b · vần inh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "duyên bình" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.