dung
Phát âm (IPA): Hà Nội [zʊwŋ͡m˧˧] · Huế, Sài Gòn [jʊwŋ͡m˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Vẻ ngoài của con người.
- Công, dung, ngôn hạnh luôn là thước đo vẻ đẹp của phụ nữ.
- Tha thứ.
- Trời không dung, đất không tha tội ác của hắn.
Câu ví dụ thêm
- Tôi đã tìm ra một dung dịch.I have found a solution.
- Đức Giêxu chủ trương khoan dung.Christ taught forgiveness.
- Đây là bức chân dung người cha quá cố của tôi.This is a portrait of my late father.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "dung"
慵thung, dong, dung溶dong, dung螎quả, dung赨đồng, dung镕dong, dung頌tụng, dung颂tụng, dung鱄dong, dung, chuyên, đoàn鎔dong, dung
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"dung" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | forgive · pardon |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | perdonar |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Từ cùng họ
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "dung"
nội dungMặt bên trong của sự vật, cái được hình thức chứa đựng hoặc biểu hiện.hình dungHình thức bên ngoài của con người.chân dungTác phẩm (hội hoạ, điêu khắc, nhiếp ảnh) thể hiện đúng diện mạo, thần sắc, hình dáng một người nào đó. Vẽ chân dung. Tranh chân dung.ung dungCó cử chỉ, dáng điệu thư thái, nhàn nhã, không vội vàng, không lo lắng, bận tâm gì.khoan dungRộng lượng tha thứ cho người phạm lỗi lầm.thu dung(Từ cổ) Cảnh sắc mùa thu.dung thứRộng lượng tha thứ.dung dịchChất lỏng chứa một chất hoà tan.dung lượngPhần không gian hoặc thể tích một vật có thể nhận hoặc chứa đựng, lưu trữ bên trong.dung nhamĐá nóng chảy từ núi lửa phun trào ra.khí dungPhương pháp điều trị sử dụng máy khuếch tán thuốc theo dạng sương mù, tác động vào hệ thống niêm mạc đường hô hấp trên hoặc dưới.nghi dungDáng vẻ, cử chỉ.phù dungLoài cây cùng họ với cây bông, hoa to và đẹp, sáng nở thì màu trắng, chiều tàn thì màu hồng, trồng làm cảnh.dung hợpKết hợp chung nhiều thứ lại.dung mạoDáng điệu và sắc mặt nói chung, biểu hiện một trạng thái tinh thần.dung tíchLượng tối đa mà vật chứa có thể giữ được, tích được ở bên trong, biểu thị bằng con số.dung môiLà chất hóa học dùng để tách rửa một chất nào đó.công dung ngôn hạnh(Công: nữ công, làm việc chăm chỉ, chu đáo; Dung: nét mặt, trang phục gọn gàng, chỉn chu; Ngôn: nói năng, ứng xử cẩn trọng, lịch sự; Hạnh: tính nết, đạo đức tốt đẹp). Đây là bốn đức tính tốt đẹp mà người phụ nữ cần phấn đấu vươn tới và đạt được, theo quan niệm truyền thống.dung nhanVẻ đẹp của khuôn mặt.âm dungTiếng nói và dáng người.dung thânNương mình ở một nơi trong lúc khó khăn.dung hòaDung hoà.bao dungCó độ lượng, rộng lượng với mọi người.dung nạpChấp nhận, đồng ý kết nạp vào trong một nhóm, tập hợp.dung tụcTầm thường và thô thiển, không tinh tế, không tế nhị.nội dung mởNội dung có thể xem và sử dụng miễn phí, đồng thời mọi người có thể tự do bổ sung, sửa chữa để đạt tới sự hoàn thiện.dung dăngNắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.trung dungKhông thiên về bên nào.dung túngBao che, không ngăn cấm kẻ làm bậy.điện dungĐại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện tại một hiệu điện thế nhất định.dung khángĐại lượng đặc trưng cho khả năng cản trở dòng điện xoay chiều của tụ điện và được tính bởi công thức Z_C = \frac{1}{\omega C} (với Z_C là dung kháng, \omega là tần số góc của dòng điện xoay chiều, C là điện dung của tụ).liễm dungNghiêm chỉnh dáng điệu để tỏ ý tôn trọng.Mã DungBậc thông nho đời Hán, nơi ngồi đọc sách thường mắc trướng đỏ.dung saiGiá trị phạm vi cho phép của sai số, tính bằng bằng hiệu số giữa kích thước giới hạn lớn nhất và kích thước giới hạn nhỏ nhất, hoặc hiệu đại số giữa sai lệch giới hạn trên và sai lệch giới hạn dưới.nữ dungDáng điệu người phụ nữ.kim dung(Không chính thức, ít dùng) Tài chính.Sơn DungMột xã thuộc huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi, Việt Nam.hiệu dungHiệu suất dung môi.quân dungNghị vệ của quân đội.tư dungDáng dấp và vẻ mặt của phụ nữ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.