Động từ
- Nắm tay nhau đung đưa theo nhịp bước đi.
- Bọn trẻ đang dung dăng ở ngoài sân.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "dung dăng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.