Debian
Danh từ riêng
- (linux) Một bản phân phối Linux được phát triển bởi các tình nguyện viên trên internet.
- Tên một dự án tạo hệ điều hành máy tính miễn phí.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Âm tiết đầu của Debra, tên bạn gái của Ian Murdock, nhà sáng lập, và Ian, tên của Murdock. nhỏ|Phải|Logo chính thức của Debian
Từ liên quan
Từ cùng họ
Định nghĩa theo mục "Debian" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.