chí sỹ

Danh từ
Danh từ
  1. (sỹ: người có học vấn) (cũng chí sĩ) Người có lý tưởng, chí hướng đấu tranh vì chính nghĩa.
    • Phan Bội Châu là một chí sỹ yêu nước.

"chí sỹ" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 志士
🇯🇵 Tiếng Nhật 志士

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc
sỹâm đầu s · vần y · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "chí sỹ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.