Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thậm cấp chí nguy

Cụm từ
Cụm từ
  1. Hết sức nguy cấp.
    • Tình hình thậm cấp chí nguy, phải hành động ngay, không có thì giờ thảo luận nhiều nữa.

Cấu tạo âm tiết

thậmâm đầu th · vần âm · thanh nặng
cấpâm đầu c · vần âp · thanh sắc
chíâm đầu ch · vần i · thanh sắc
nguyâm đầu ng · vần uy · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thậm cấp chí nguy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.