Cụm từ
- Hết sức nguy cấp.
- Tình hình thậm cấp chí nguy, phải hành động ngay, không có thì giờ thảo luận nhiều nữa.
Cấu tạo âm tiết
| thậm | âm đầu th · vần âm · thanh nặng |
| cấp | âm đầu c · vần âp · thanh sắc |
| chí | âm đầu ch · vần i · thanh sắc |
| nguy | âm đầu ng · vần uy · thanh ngang |
Định nghĩa theo mục "thậm cấp chí nguy" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.