Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thực quyền

Danh từ
Danh từ
  1. Quyền hành có thật, không phải trên danh nghĩa.
    • Nắm thực quyền trong tay.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
quyềnâm đầu qu · vần yên · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thực quyền" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.