thực tay

Động từ
Động từ
  1. Đúng vì quen tay.
    • Đong gạo thực tay.
    • Đo thực tay nên rất chính xác.

Cấu tạo âm tiết

thựcâm đầu th · vần ưc · thanh nặng
tayâm đầu t · vần ay · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thực tay" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.