bà la sát

Danh từ
Danh từ
  1. Người đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).
    • Đi chớ về đến nhà là xem nọ hỏi kia, mắng mèo chửi chó, cứ như là bà la sát.

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
laâm đầu l · vần a · thanh ngang
sátâm đầu s · vần at · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bà la sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.