Danh từ
- Người đàn bà chua ngoa, quá quắt, cay nghiệt, ví như con quỷ ăn thịt người (la sát).
- Đi chớ về đến nhà là xem nọ hỏi kia, mắng mèo chửi chó, cứ như là bà la sát.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "bà la sát" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.