tìm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [tim˨˩] · Huế [tim˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Cố làm sao cho thấy ra được, cho có được (cái biết là có ở đâu đó).
- Tìm trẻ lạc.
- Khán giả tìm chỗ ngồi.
- Tìm người cộng tác.
- Tìm ra manh mối.
- Cố làm sao nghĩ cho ra.
- Tìm đáp số bài toán.
- Tìm cách giải quyết.
- Tìm lời khuyên nhủ.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 尋.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tìm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | to look for; to find |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 找 zhǎo |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 探す さがす |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 찾다 chatda · 구하다 guhada |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | chercher |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | suchen |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | искать иска́ть |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หา hǎa |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | cercare |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "tìm"
tìm thấyChỉ cái gì đó đã được tìm ra, tìm được.tìm kiếmTìm cho thấy, cho có được (nói khái quát).tìm raPhát hiện.tìm hiểuĐiều tra, xem xét để hiểu rõ.tìm tòiTìm kỹ và kiên nhẫn.truy tìmDò xét tìm cho ra.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.tìm nụ tìm nhịTrò chơi đồng dao.máy truy tìm dữ liệu(Máy tính) Phần mềm nhằm tìm ra các trang trong cơ sở dữ liệu hay trên mạng Internet có nội dung theo yêu cầu người dùng dựa vào các thông tin mà chúng có.Tìm hươngTừ chữ "Tầm hương", xuất phát từ câu thơ "Tư thị tầm phương khứ hiệu trì" của Đỗ Mục nói về việc duyên lứa lỡ làng.cọc tìm trâuĐiều gì trái đạo lí.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tìm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.