Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thốn tim

Động từ
Động từ
  1. Sự miêu tả tình trạng nhói tim, đau trong khoảng thời gian ngắn.
    • Đột ngột bị thốn tim.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

thốnâm đầu th · vần ôn · thanh sắc
timâm đầu t · vần im · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thốn tim" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.