Chữ Hán Nôm đọc là "đỗi"
13 chữ có âm đọc "đỗi" trong tiếng Việt: 8 chữ có âm Hán Việt, 5 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "đỗi": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đỗi"
懟Lòng căm thù, sự căm …鐓ferrule; castrate镦ferrule; castrate憝to dislike, to abhor,…怼Lòng căm thù, sự căm …瀢譈dislike錞instrument
Chữ Nôm đọc là "đỗi"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).