Chữ Hán Nôm đọc là "đội"
12 chữ có âm đọc "đội" trong tiếng Việt: 12 chữ có âm Hán Việt. Xem thêm âm tiết "đội": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "đội"
隊team, group; army unit凸protrude, bulge out, …队team, group; army unit懟Lòng căm thù, sự căm …鐓ferrule; castrate镦ferrule; castrate憝to dislike, to abhor,…憞瀩錞instrument阞Tĩnh mạch㬣luxuriant; exuberant;…
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).