bập bềnh

Phó từ
Phó từ
  1. Nói vật trôi trên mặt nước.
    • Gỗ trôi bập bềnh trên mặt sông
  2. Trôi nổi, không yên chỗ.
    • Nửa mạn phong ba, luống bập bềnh (Hồ Xuân Hương)

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

bậpâm đầu b · vần âp · thanh nặng
bềnhâm đầu b · vần ênh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "bập bềnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.