chệnh choạng

Tính từ
Tính từ
  1. Ở trạng thái mất thăng bằng, nghiêng ngả, chao đảo bên này, bên kia.
    • Chệnh choạng bước đi như người say rượu .
    • Bị trúng đạn chiếc máy bay chệnh choạng lao xuống biển.

Cấu tạo âm tiết

chệnhâm đầu ch · vần ênh · thanh nặng
choạngâm đầu ch · vần oang · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chệnh choạng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.