Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

khiêm

Tính từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh ngangVần iêm
Tính từ
  1. Nhũn nhặn, nhún nhường.
    • Lời nói quá khiêm.

Câu ví dụ thêm

  • Đúng vậy, tôi là người khiêm tốn nhất.Yes, I'm the most modest.
  • Khiêm tốn không bao giờ làm tổn thương đến ai.Being modest never hurt anybody.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "khiêm"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

Từ ghép có "khiêm"

Cấu tạo âm tiết

khiêmâm đầu kh · vần iêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "khiêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.