khiêm
- Nhũn nhặn, nhún nhường.
- Lời nói quá khiêm.
Câu ví dụ thêm
- Đúng vậy, tôi là người khiêm tốn nhất.Yes, I'm the most modest.
- Khiêm tốn không bao giờ làm tổn thương đến ai.Being modest never hurt anybody.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "khiêm"
謙khiệm, khiểm, khiêm㡘khiêm嗛hiềm, hàm, khiểm, khiêm, khiếp, khiếm賺khiêm, khiếm, trám谦khiệm, khiểm, khiêm謙khiệm, khiêm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ ghép có "khiêm"
khiêm tốnCó ý thức và thái độ đúng mức trong việc đánh giá bản thân, không tự đề cao, không kiêu căng, tự phụ, nhún nhường.khiêm nhườngKhiêm tốn trong quan hệ đối xử, không giành cái hay cho mình mà sẵn sàng nhường cho người khác.khiêm tụcSự lạy người nào thấp vai vế hơn nhưng đáng tôn trọng.tự khiêmTự nhún mình.khiêm nhượngBiết nhún nhường.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "khiêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.