kháng khuẩn

Danh từ
Danh từ
  1. Sự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.

"kháng khuẩn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh antibacterial

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

khángâm đầu kh · vần ang · thanh sắc
khuẩnâm đầu kh · vần uân · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "kháng khuẩn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.