khuẩn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "khuân"
"khuẩn" là một từ
Danh từ. chỉ những con vật dơ dấy, có hại Xem đủ nghĩa →
Từ có "khuẩn" ở sau
vi khuẩnlà một vi sinh vật nhân sơ đơn bào có kích thước hiển vi, một số thuộc loại ký sinh trùng.kháng khuẩnSự phá hủy hoặc kìm hãm quá trình phát triển của vi sinh vật, đặc biệt là loại gây bệnh.cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu hoặc có dạng hình cầu.phế cầu khuẩnLoại vi khuẩn khu trú tại vùng mũi – họng gây ra các bệnh lý rất nguy hiểm.trực khuẩnLoài vi khuẩn hình đũa.tạp khuẩnVi khuẩn tạp nhạp.nhiễm khuẩnBị vi khuẩn gây bệnh xâm nhập vào cơ thể.thực khuẩnLoại virus của vi khuẩn, có khả năng gây bệnh và tiêu diệt vi khuẩn.niêm khuẩnVi khuẩn nhầy, niêm vi khuẩn.liên cầu khuẩnVi khuẩn hình cầu kết thành chuỗi như tràng hạt, gây nhiều bệnh, chủ yếu là bệnh ngoài da, ở họng, ở bộ phận sinh dục phụ nữ.
Cùng vần "uân", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.