quảng giao

Động từ
Động từ
  1. Giao thiệp rộng.
    • một con người quảng giao

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

quảngâm đầu qu · vần ang · thanh hỏi
giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quảng giao" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.