Danh từ
- Hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.
Cấu tạo âm tiết
| hàng | âm đầu h · vần ang · thanh huyền |
| chiến | âm đầu ch · vần iên · thanh sắc |
| lược | âm đầu l · vần ươc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "hàng chiến lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.