Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hàng chiến lược

Danh từ
Danh từ
  1. Hàng có ý nghĩa quan trọng đặc biệt về kinh tế hoặc quân sự.

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
chiếnâm đầu ch · vần iên · thanh sắc
lượcâm đầu l · vần ươc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "hàng chiến lược" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.