hàng xáo

Danh từ
Danh từ
  1. Nghề chuyên đong thóc về xay giã, kiếm lãi bằng cách bán gạo và thu các sản phẩm phụ như tấm, cám.
    • Làm hàng xáo.

Cấu tạo âm tiết

hàngâm đầu h · vần ang · thanh huyền
xáoâm đầu x · vần ao · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hàng xáo" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.