cửa công

Danh từ
Danh từ
  1. Nơi làm việc của quan lại, trong quan hệ với người dân có việc cần phải đến.
    • "Đã đưa đến trước cửa công, Ngoài thì là lý, song trong là tình." (TKiều)

Cấu tạo âm tiết

cửaâm đầu c · vần ưa · thanh hỏi
côngâm đầu c · vần ông · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "cửa công" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.