Động từ
- Chửa quá chín tháng mười ngày tương đối lâu mà chưa đẻ.
- Chị tôi chửa trâu đến 9 tháng 20 ngày mới đẻ.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "chửa trâu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.