lòng người dạ thú

Tục ngữ
Tục ngữ
  1. Chỉ những người rất là ác độc, ác như là loài thú man rợ.

Cấu tạo âm tiết

lòngâm đầu l · vần ong · thanh huyền
ngườiâm đầu ng · vần ươi · thanh huyền
dạâm đầu d · vần a · thanh nặng
thúâm đầu th · vần u · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "lòng người dạ thú" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.