Chữ Hán Nôm đọc là "bộ"
13 chữ có âm đọc "bộ" trong tiếng Việt: 11 chữ có âm Hán Việt, 2 chữ Nôm. Xem thêm âm tiết "bộ": cấu tạo, thanh, các từ tiếng Việt chứa âm này.
Chữ có âm Hán Việt "bộ"
部part, division, secti…哺chew food; feed捕arrest, catch, seize步Đi bộ; đi dạo簿Sổ tay, sổ ghi chép埔plain, arena; port, m…蔀screen酺drink with others; dr…餔eat; dinner time; sun…篰a bamboo basket韛bellows
Chữ Nôm đọc là "bộ"
Nghĩa ngắn dưới mỗi chữ lấy từ Wiktionary tiếng Việt; chữ chưa có nghĩa tiếng Việt thì ghi nghĩa tiếng Anh của Unihan. Chữ thuộc khối mở rộng của Unicode cần phông Hán–Nôm mới hiện.
Âm kế tiếp
Nguồn: Unicode Unihan (giấy phép Unicode); Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).