trợ lý

Danh từ
Danh từ
  1. Người giúp đỡ, giúp việc trực tiếp cho một người ở chức vụ cao trong một lĩnh vực chuyên môn nào đó.
    • Trợ lý giảng dạy.
    • Trợ lý ngoại trưởng Hoa Kỳ.
    • trợ lí giám đốc

"trợ lý" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh assistant
🇨🇳 Tiếng Trung 助理 zhù lǐ
🇯🇵 Tiếng Nhật 助手 じょしゅ
🇫🇷 Tiếng Pháp l'assistant · adjoint
🇩🇪 Tiếng Đức der Assistent
🇷🇺 Tiếng Nga помощник помо́щник · ассистент ассисте́нт
🇹🇭 Tiếng Thái ผู้ช่วย phûu-chûai
🇮🇹 Tiếng Ý l'assistente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

trợâm đầu tr · vần ơ · thanh nặng
lýâm đầu l · vần y · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trợ lý" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.