trợ giá

Động từ
Động từ
  1. (nhà nước) cấp thêm cho người sản xuất một khoản tiền bù đắp cho thiệt hại do phải bán sản phẩm với giá thấp.
    • sách được trợ giá để phục vụ học sinh miền núi

Cấu tạo âm tiết

trợâm đầu tr · vần ơ · thanh nặng
giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "trợ giá" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.