Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thụ mệnh

Động từ
Động từ
  1. Nhận mệnh lệnh của người đã chết để lại.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Thụ mệnh của tiên vương.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Cấu tạo âm tiết

thụâm đầu th · vần u · thanh nặng
mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thụ mệnh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.