mệnh trời

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Số phận do trời quyết định, theo mê tín.

Cấu tạo âm tiết

mệnhâm đầu m · vần ênh · thanh nặng
trờiâm đầu tr · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "mệnh trời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.