Kitô hữu

Danh từ Thanh ngãVần ưu
Danh từ
  1. Tín hữu Kitô giáo.

Cấu tạo âm tiết

hữuâm đầu h · vần ưu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "Kitô hữu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.