quan chiêm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Trông nhìn. ý nói.
    • "người ta trông vào"

Cấu tạo âm tiết

quanâm đầu qu · vần an · thanh ngang
chiêmâm đầu ch · vần iêm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "quan chiêm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.