Động từ
- Tỏ ra khinh và không coi ra gì.
- Coi khinh đối thủ.
- Lên mặt coi khinh.
Câu ví dụ thêm
- Họ coi khinh cô ấy.They despise her.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "coi khinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.