Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

coi khinh

Động từ
Động từ
  1. Tỏ ra khinh và không coi ra gì.
    • Coi khinh đối thủ.
    • Lên mặt coi khinh.

Câu ví dụ thêm

  • Họ coi khinh cô ấy.They despise her.

Cấu tạo âm tiết

coiâm đầu c · vần oi · thanh ngang
khinhâm đầu kh · vần inh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "coi khinh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.