Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

nhà ngói

Danh từ
Danh từ
  1. Nhà có mái lợp ngói.

Câu ví dụ

  • Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.All cats are grey in the dark.

Từ, cụm từ chứa "nhà ngói"

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
ngóiâm đầu ng · vần oi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "nhà ngói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.