Danh từ
- Nhà có mái lợp ngói.
Câu ví dụ
- Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh.All cats are grey in the dark.
Từ, cụm từ chứa "nhà ngói"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "nhà ngói" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.