oánh

Động từTính từ Thanh sắcVần oanh
Động từ
  1. (Từ lóng) Đánh.
    • Oánh cho chết bây giờ!
Tính từ
  1. Trong suốt, trong vắt.
    • Cao Bá Quát, Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "oánh"

Cấu tạo âm tiết

oánhâm đầu (không) · vần oanh · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "oánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.