oánh
- (Từ lóng) Đánh.
- Oánh cho chết bây giờ!
- Trong suốt, trong vắt.
- Cao Bá Quát, Bồn liên thi đáp Di Xuân thứ vận
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Từ ghép có "oánh"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oánh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.