Danh từ
- Tiếng gà kêu khi gặp nguy hiểm.
- Cáo vào chuồng, gà kêu oang oác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oang oác" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.