office suite
Danh từ
- Bộ ứng dụng văn phòng
- Một tập hợp các chương trình ứng dụng thực hiện các công việc văn phòng khác nhau như soạn thảo văn bản, bảng tính và trình diễn.
Định nghĩa theo mục "office suite" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.