oành oạch

Tính từ
Tính từ
  1. Từ mô phỏng tiếng ngã mạnh và liên tiếp xuống nền đất.
    • đường trơn nên trượt ngã oành oạch
  2. Nói ngã liên tiếp.
    • Đi đường ngã oành oạch.

Cấu tạo âm tiết

oànhâm đầu (không) · vần oanh · thanh huyền
oạchâm đầu (không) · vần oach · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "oành oạch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.