oàng

Danh từ Thanh huyềnVần oang
Danh từ
  1. Từ mô phỏng tiếng nổ to và âm vang như tiếng súng đại bác.
    • nổ đánh oàng một cái

Cấu tạo âm tiết

oàngâm đầu (không) · vần oang · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "oàng" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.