Phó từ
- Nói giọng to và vang xa.
- Hát oang oang mất giấc ngủ người khác.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "oang oang" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.