giám

Phó từ Thanh sắcVần am

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaːm˧˦] · Huế [jaːm˦˧˥] · Sài Gòn [jaːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Phó từ
  1. Là từ chỉ một sự điều khiển, điều tra, quyền lực.
    • giám thị
    • giám khảo
    • giám đốc
    • giám định

Dễ viết nhầm với

Từ ghép có "giám"

giám sátChức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.giám đốcNgười đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v. V. sở văn hoá.giám thịNgười trông coi kỉ luật, trật tự trong trường học, nhà lao.giám khảongười làm trọng tài để cho điểm trong cuộc thi gì đógiám mụcChức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận.giám địnhXem xét để quyết định là có hay không.giám hộNgười quản lý một hộ hay đứng đầu một hộ.tổng giám mụcChức sắc trong Thiên chúa giáo trông nom nhiều địa phận.giám đốc tiếp thịMột chức danh có nhiệm vụ thực hiện các hoạt động liên quan đến tiếp thị, quảng bá trong một tổ chức, doanh nghiệp hay tập đoàn.giám quốcNgười thay mặt vua trông coi việc nước khi vua vắng mặt.thông giámGương để soi chung.thái giámChức hoạn quan hầu hạ trong cung cấm.giám ngụcNgười trông nom nhà lao.tổng giám đốcNgười lãnh đạo một cơ quan chuyên môn trung ương.chứng giám(lực lượng siêu nhiên) soi xét và chứng cho, theo tín ngưỡng dân gian.ban giám hiệuTập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.giám sinhHọc trò ở Quốc tử giám trong thời phong kiến.niên giámSách ghi những sự kiện quan trọng xảy ra trong từng năm một.giám hiệuBan phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó.giám binhChức quan võ đứng đầu một trại lính khố xanh ở một tỉnh dưới thời Pháp thuộc.Thạch GiámMột xã thuộc huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.nhã giámTừ dùng để đề nghị người khác xem thơ hoặc văn của mình (cũ).tổng giám thịNgười đứng đầu các giám thị trong một ký túc xá, trong một nhà tù dưới thời Pháp thuộc.sự giám địnhmột sự chuyên môn về một cái gì đókhâm thiên giámCơ quan trông nom về thiên văn và việc làm lịch của các triều đình phong kiến.quốc tử giámTrường học do nhà vua lập ra ở kinh đô.Đông y Bảo GiámSách thuốc do Hứa Tuấn người Triều Tiền, thâu thái những lý luận và phương pháp của các sách thuốc Trung Quốc mà soạn ra.Ngư toản y tông kim giámBộ sách thâu thái các sách cổ kim cùng các phương thuốc bí truyền của dân gian.

Cấu tạo âm tiết

giámâm đầu gi · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.