Danh từ
- Tập thể những người lãnh đạo một trường học, đứng đầu là hiệu trưởng.
- ban giám hiệu nhà trường
Cấu tạo âm tiết
| ban | âm đầu b · vần an · thanh ngang |
| giám | âm đầu gi · vần am · thanh sắc |
| hiệu | âm đầu h · vần iêu · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "ban giám hiệu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.