Định nghĩa
- Thứ lúa tám cho gạo hạt nhỏ, trắng và thơm.
Từ, cụm từ chứa "tám xoan"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tám xoan" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.