Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

bà tám

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓaː˨˩ taːm˧˦] · Huế [ʔɓaː˦˩ taːm˦˧˥] · Sài Gòn [ʔɓaː˨˩ taːm˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Người phụ nữ nhiều chuyện, nhiều lời, hay tán dóc, bàn tán, lan truyền tin của người này người kia.
    • Bà tám kia ăn nói lắm chuyện.
    • 2014, Hoàng Xuân, Thân yêu gởi các bà tám, Thanh Niên

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

từ . Xem thêm từ .

"bà tám" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh talkative · woman

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

bàâm đầu b · vần a · thanh huyền
támâm đầu t · vần am · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "bà tám" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.