Danh từ
- Đã lâu lắm, như từ cách đây nhiều đời.
- hết từ tám đời rồi
- "Chị em cùng khúc ruột rà, Kẻ giàu người khó, họ xa tám đời." (Cdao)
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tám đời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.