sâm panh

Danh từ
Danh từ
  1. Một dạng vang nổ được sản xuất bằng cách tạo ra sự lên men thứ cấp trong chai chứa rượu vang để thực hiện sự cacbonat hóa.

Câu ví dụ

  • Mở một chai sâm panh đi.Open a bottle of champagne.
  • Anh ta tặng cho cô ấy rượu sâm-panh và hoa hồng.He offered her champagne and roses.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ .

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

sâmâm đầu s · vần âm · thanh ngang
panhâm đầu p · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "sâm panh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.