Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm động

Danh từ
Danh từ
  1. Điểm dính nhiễm sắc thể với sợi tơ trong thoi phân bào.
    • Ở kì sau của nguyên phân, từng nhiễm sắc thể kép tách nhau khỏi tâm động thành nhiễm sắc thể đơn và di chuyển về hai cực của tế bào.

"tâm động" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh centromere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
độngâm đầu đ · vần ông · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tâm động" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.