túy tâm

Phó từ
Phó từ
  1. Nói dốc lòng đến say mê vào việc gì.
  2. (Xem từ nguyên 1).
    • Túy tâm nghiên cứu cổ văn.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

# Từ tiếng cũ):'

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

túyâm đầu t · vần uy · thanh sắc
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "túy tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.