Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tâm thành

Danh từ
Danh từ
  1. Lòng thành thực.
    • Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều)

Câu ví dụ thêm

  • Từ đây đến trung tâm thành phố cách khoảng ba dặm.It's about three miles from here to the city centre.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang
thànhâm đầu th · vần anh · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tâm thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.