Danh từ
- Lòng thành thực.
- Tâm thành đã thấu đến trời (Truyện Kiều)
Câu ví dụ thêm
- Từ đây đến trung tâm thành phố cách khoảng ba dặm.It's about three miles from here to the city centre.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tâm thành" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.