Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

thất nhân tâm

Tính từ
Tính từ
  1. Trái lòng quần chúng.
    • Chính sách phát-xít thất nhân tâm.
    • Ăn ở thất nhân tâm.

Cấu tạo âm tiết

thấtâm đầu th · vần ât · thanh sắc
nhânâm đầu nh · vần ân · thanh ngang
tâmâm đầu t · vần âm · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "thất nhân tâm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.