tứ thanh

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bốn thanh của tiếng Trung Quốc xưa là bình, thượng, khứ, nhập, hay dương bình, âm bình, thượng thanh và khứ thanh.

Cấu tạo âm tiết

tứâm đầu t · vần ư · thanh sắc
thanhâm đầu th · vần anh · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "tứ thanh" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.